some time

/'sʌmtaim/
Học thuật
Thân thiện
some time

I've been waiting for some time at the bus stop.

Định nghĩa
  1. Cụm danh từ:
    • Một khoảng thời gian, một lúc: Chỉ một khoảng thời gian không xác định cụ thể nhưng độ dài đáng kể.
  2. Cụm trạng từ:
    • Một lúc nào đó, vào một thời điểm nào đó trong tương lai: Chỉ một thời điểm không xác định.
dụ sử dụng
  • Cụm danh từ:

    • It will take some time to finish the report. (Sẽ mất một khoảng thời gian để hoàn thành báo cáo.)
    • We spent some time discussing the plan. (Chúng tôi đã dành một lúc để thảo luận về kế hoạch.)
  • Cụm trạng từ:

    • Let's have lunch together some time next week. (Chúng ta hãy cùng nhau ăn trưa một lúc nào đó vào tuần tới.)
    • I'll call you some time tomorrow. (Tôi sẽ gọi cho bạn vào lúc nào đó ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "for some time": trong một khoảng thời gian (nhấn mạnh độ dài).
    • He has been absent for some time. (Anh ấy đã vắng mặt trong một khoảng thời gian rồi.)
  • "take some time": cần thời gian, mất một lúc.
    • Good things take some time. (Những điều tốt đẹp cần thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Sometime (trạng từ): vào một thời điểm không xác định trong quá khứ hoặc tương lai.
    • I saw him sometime last month. (Tôi đã gặp anh ấy vào lúc nào đó tháng trước.)
  • Sometimes (trạng từ): thỉnh thoảng, đôi khi.
    • I sometimes go for a walk in the evening. (Tôi thỉnh thoảng đi dạo vào buổi tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Cụm danh từ (một khoảng thời gian): a while, a period.
  • Cụm trạng từ (một lúc nào đó): one day, at some point, eventually.
Lưu ý quan trọng
  • "Some time" (hai từ) khác với "sometime" (một từ) "sometimes" (một từ). "Some time" nhấn mạnh độ dài của khoảng thời gian hoặc một thời điểm mơ hồ. "Sometime" chỉ một thời điểm. "Sometimes" chỉ tần suất.
    • I need some time to think. (Tôi cần một khoảng thời gian để suy nghĩ.) -> Nhấn mạnh độ dài.
    • Let's meet sometime. (Chúng ta hãy gặp nhau một lúc nào đó.) -> Chỉ thời điểm.
    • I sometimes visit my grandparents. (Tôi thỉnh thoảng thăm ông bà.) -> Chỉ tần suất.
some time

I've been waiting for some time at the bus stop.

phó từ
  1. một thời gian
    • I've been waiting some_time
      tôi đã đợi được một lúc
  2. một lúc nào đó ((cũng) sometime)
    • I must see him about it some_time
      lúc nào đó tôi phải đến gặp anh ta về việc ấy

Từ gần giống

Từ chứa "some time"